震耳欲聋
—
Gợi nhớ
Từ "震耳欲聋" (zhèn ěr yù lóng) mang nghĩa "vang dội điếc tai, chát chúa nhức óc", kết hợp bởi 震 (zhèn - chấn): "rung chuyển" + 耳 (ěr - nhĩ): "tai" + 欲 (yù - dục): "mong muốn" + 聋 (lóng - lung): "Điếc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 震: Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震). • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲). • Chữ 聋: Tiếng rồng gầm vang trời (龙) bên trên mà đôi tai (耳) bên dưới vẫn không nghe thấy gì nghĩa là bị điếc (聋).
Thành phần cấu tạo
震耳欲聋
vang dội điếc tai, chát chúa nhức óc
Phân tích từ 震耳欲聋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:vang dội điếc tai, chát chúa nhức óc
Ví dụ (3)
广场上响起了震耳欲聋的锣鼓声。
Trên quảng trường vang lên tiếng chiêng trống lớn điếc cả tai.
Deafening sounds of gongs and drums rang out across the square.
飞机起飞时发出的巨大轰鸣声震耳欲聋。
Tiếng gầm rú khổng lồ phát ra khi máy bay cất cánh làm điếc cả tai.
The massive roar emitted by the airplane during takeoff was deafening.
跨年夜的钟声伴随着震耳欲聋的欢呼声。
Tiếng chuông đêm giao thừa đi kèm với những tiếng reo hò vang dội cả tai.
The New Year's Eve chimes were accompanied by deafening cheers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây