ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聋
lóng
Điếc
Hán việt: lung
一ノフノ丶一丨丨一一一
11
HSK 4
—

Gợi nhớ

Tiếng rồng gầm vang trời (龙) bên trên mà đôi tai (耳) bên dưới vẫn không nghe thấy gì nghĩa là bị điếc (聋).

Thành phần cấu tạo

聋
lóng
Điếc
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía trên)
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điếc
Ví dụ (3)
tā他ěrduo耳朵yǒudiǎn有点lóng聋。
Tai anh ấy hơi điếc.
He is a bit hard of hearing.
lǎorén老人niánjì年纪dà大le了,ěrduo耳朵lóng聋le了。
Cụ già lớn tuổi rồi, tai bị điếc.
The old man has gotten old and gone deaf.
bié别zhuāng装lóng聋zuò作yǎ哑。
Đừng giả điếc giả câm.
Don't play deaf and dumb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây