拢
一丨一一ノフノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) gom tất cả những sợi dây dài như dáng rồng (龙) về chung một mối để thu gom, tập hợp lại (拢).
Thành phần cấu tạo
拢
thu gom, tập hợp
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thu gom, tập hợp
Ví dụ (5)
孩子们向老师聚拢过来。
Bọn trẻ tụ tập lại quanh giáo viên.
The children gathered around the teacher.
他把桌子上散落的文件收拢起来。
Anh ấy thu gom những tài liệu rải rác trên bàn lại.
He gathered up the scattered documents on the desk.
她用手把头发往后拢了拢。
Cô ấy dùng tay gom vuốt tóc ra phía sau.
She brushed her hair back with her hand.
请把这些零碎的物品归拢到一个盒子里。
Xin hãy thu gom những đồ lặt vặt này vào một chiếc hộp.
Please gather these odds and ends into one box.
士兵们迅速向队长靠拢。
Các binh sĩ nhanh chóng tập hợp lại gần đội trưởng.
The soldiers quickly moved closer to the captain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây