ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
靠拢
kàolǒng
ghé sát, xích lại gần, ngả về phía, dựa vào, tập hợp lại.
Hán việt: kháo lũng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "靠拢" (kàolǒng) mang nghĩa "tiến sát", kết hợp bởi 靠 (kào - kháo): "dựa vào" + 拢 (lǒng - lũng): "thu gom". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 靠: Báo cho người khác biết (告) rằng mình không (非) đứng một mình được, cần ai đó để tựa vào, dựa vào (靠). • Chữ 拢: Đưa bàn tay (扌) gom tất cả những sợi dây dài như dáng rồng (龙) về chung một mối để thu gom, tập hợp lại (拢).

Thành phần cấu tạo

靠拢
kàolǒng
tiến sát
靠
kào • kháo
dựa vào
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía trên)
非
Bộ Phi
Không, trái ngược (phía dưới)
拢
lǒng • lũng
thu gom
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghé sát, xích lại gần, ngả về phía, dựa vào, tập hợp lại.
Ví dụ (5)
zhàoxiàng照相le了,dàjiā大家wǎng往zhōngjiān中间kàolǒng靠拢yíxià一下。
Chụp ảnh rồi, mọi người hãy xích lại gần vào giữa một chút.
We're taking a photo—everyone move in toward the middle a bit.
chuán船mànmàn慢慢xiàng向mǎtóu码头kàolǒng靠拢。
Con tàu từ từ ghé sát vào bến cảng.
The boat slowly moved closer to the dock.
wǒmen我们yào要jījí积极xiàng向dǎng党zǔzhī组织kàolǒng靠拢。
Chúng ta phải tích cực hướng về phía tổ chức Đảng.
We should actively draw closer to the Party organization.
liǎngduì两队de的bǐfēn比分zhèngzài正在zhújiàn逐渐kàolǒng靠拢。
Tỷ số của hai đội đang dần dần sát lại gần nhau.
The scores of the two teams are gradually getting closer.
tīngdào听到shào哨shēng声,zhànshì战士men们xùnsù迅速xiàng向duìzhǎng队长shēnbiān身边kàolǒng靠拢。
Nghe thấy tiếng còi, các chiến sĩ nhanh chóng xích lại gần bên đội trưởng.
Although our opinions differ, we are aligned on the overall direction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây