ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可靠
kěkào
đáng tin cậy, chắc chắn, xác thực.
Hán việt: khả kháo
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可靠" (kěkào) mang nghĩa "Có thể tin cậy được", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 靠 (kào - kháo): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 靠: Báo cho người khác biết (告) rằng mình không (非) đứng một mình được, cần ai đó để tựa vào, dựa vào (靠).

Thành phần cấu tạo

可靠
kěkào
Có thể tin cậy được
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
靠
kào • kháo
dựa vào
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía trên)
非
Bộ Phi
Không, trái ngược (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng tin cậy, chắc chắn, xác thực.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个chéngshí诚实kěkào可靠de的rén人。
Anh ấy là một người thành thực và đáng tin cậy.
He is an honest and reliable person.
zhè这liàng辆chē车de的zhìliàng质量hěn很kěkào可靠。
Chất lượng của chiếc xe này rất đáng tin cậy (tốt).
The quality of this car is very reliable.
zhè这gè个xiāoxi消息láiyuán来源juéduì绝对kěkào可靠。
Nguồn tin này tuyệt đối đáng tin.
This source of information is absolutely reliable.
wǒmen我们xūyào需要xúnzhǎo寻找yí一gè个kěkào可靠de的hézuò合作huǒbàn伙伴。
Chúng ta cần tìm kiếm một đối tác hợp tác đáng tin cậy.
We need to find a reliable partner.
tā他de的jìyìlì记忆力bú不tài太kěkào可靠,jīngcháng经常wàng忘shì事。
Trí nhớ của anh ấy không đáng tin lắm, thường xuyên quên việc.
His memory isn't very reliable, and he often forgets things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây