ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可靠账
kěkàozhàng
tài khoản đáng tin cậy, khoản chắc chắn thu được
Hán việt: khả kháo trướng
—

Gợi nhớ

Từ "可靠账" (kěkàozhàng) mang nghĩa "tài khoản đáng tin cậy, khoản chắc chắn thu được", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 靠 (kào - kháo): "dựa vào" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 靠: Báo cho người khác biết (告) rằng mình không (非) đứng một mình được, cần ai đó để tựa vào, dựa vào (靠). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

可靠账
kěkàozhàng
tài khoản đáng tin cậy, khoản chắc chắn thu được
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
靠
kào • kháo
dựa vào
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía trên)
非
Bộ Phi
Không, trái ngược (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài khoản đáng tin cậy, khoản chắc chắn thu được
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对kěkào可靠zhàng帐。
Phòng tài vụ đang đối chiếu tài khoản đáng tin cậy (khoản chắc chắn thu được).
The finance department is checking the good accounts.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出kěkào可靠zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê tài khoản đáng tin cậy (khoản chắc chắn thu được).
The good accounts need to be listed in the report.
kěkào可靠zhàng帐xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài khoản đáng tin cậy (khoản chắc chắn thu được) cần quản lý xác nhận.
The good accounts require the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây