ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可怕的
kěpà de
Tệ, khó ăn, khó chịu
Hán việt: khả phạ đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可怕的" (kěpà de) mang nghĩa "Tệ, khó ăn, khó chịu", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 怕 (pà - phạ): "sợ" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 怕: Trái tim trong lồng ngực (忄) đập thình thịch đến mức gương mặt tái trắng bệch (白) là biểu hiện của người đang hoảng hốt, lo sợ (怕). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

可怕的
kěpà de
Tệ, khó ăn, khó chịu
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
怕
pà • phạ
sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
的
de • đích
của
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tệ, khó ăn, khó chịu
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道shì是kěpà可怕de的。
Mùi vị món này thật tệ.
This dish tastes terrible.
tā他hē喝le了yì一kǒu口kěpà可怕de的tāng汤。
Anh ấy uống một ngụm canh rất khó chịu.
He took a sip of the awful soup.
zhìliàng质量chà差de的shíwù食物kěnéng可能yǒu有kěpà可怕de的wèidào味道。
Đồ ăn chất lượng kém có thể có vị rất tệ.
Poor-quality food may taste terrible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây