ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
依靠
yīkào
dựa vào, nhờ vào, nương tựa, cậy nhờ.
Hán việt: y kháo
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "依靠" (yīkào) mang nghĩa "Dựa vào", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 靠 (kào - kháo): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 靠: Báo cho người khác biết (告) rằng mình không (非) đứng một mình được, cần ai đó để tựa vào, dựa vào (靠).

Thành phần cấu tạo

依靠
yīkào
Dựa vào
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
靠
kào • kháo
dựa vào
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía trên)
非
Bộ Phi
Không, trái ngược (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:dựa vào, nhờ vào, nương tựa, cậy nhờ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须yīkào依靠zìjǐ自己de的nǔlì努力qǔdé取得chénggōng成功。
Chúng ta phải dựa vào nỗ lực của chính mình để đạt được thành công.
We must rely on our own efforts to achieve success.
zhèxiē这些zhíwù植物zhǔyào主要yīkào依靠fēnglì风力chuánbō传播zhǒngzi种子。
Những loài thực vật này chủ yếu nhờ vào sức gió để phát tán hạt giống.
These plants mainly rely on the wind to disperse their seeds.
bùguǎn不管shì是shēnghuó生活háishi还是gōngzuò工作,tā他dōu都hěn很yīkào依靠fùmǔ父母。
Bất kể là cuộc sống hay công việc, anh ấy đều rất dựa dẫm vào bố mẹ.
Whether in life or at work, he relies heavily on his parents.
yóuyú由于shīmíng失明,tā他zhǐ只néng能yīkào依靠dǎomángquǎn导盲犬chūxíng出行。
Do bị mù, anh ấy chỉ có thể nhờ vào chó dẫn đường để đi lại.
Because he is blind, he can only rely on a guide dog to get around.
gōngsī公司yīkào依靠xiānjìn先进de的jìshù技术zhànlǐng占领le了shìchǎng市场。
Công ty dựa vào kỹ thuật tiên tiến để chiếm lĩnh thị trường.
The company relied on advanced technology to capture the market.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ dựa, nơi nương tựa.
Ví dụ (5)
nǐ你shì是wǒmen我们quánjiā全家de的yīkào依靠。
Con là chỗ dựa của cả nhà ta.
You are the support that our whole family depends on.
shīqù失去le了fùmǔ父母,zhè这háizi孩子biàn便wúyīwúkào无依无靠le了。
Mất đi cha mẹ, đứa trẻ này trở nên không nơi nương tựa.
Having lost his parents, the child was left with no one to rely on.
zài在yìxiāng异乡,péngyou朋友jiù就shì是zuì最dà大de的yīkào依靠。
Ở nơi đất khách, bạn bè chính là chỗ dựa lớn nhất.
In a foreign land, friends are your greatest support.
suízhe随着niánlíng年龄zēngzhǎng增长,lǎorén老人yuèláiyuè越来越xūyào需要jīngshén精神shàng上de的yīkào依靠。
Tuổi càng cao, người già càng cần có chỗ dựa về mặt tinh thần.
As people grow older, they increasingly need emotional support.
zhè这bǐ笔cúnkuǎn存款shì是tā她wǎnnián晚年shēnghuó生活de的yīkào依靠。
Khoản tiền tiết kiệm này là chỗ dựa cho cuộc sống tuổi già của bà ấy.
This savings deposit is what she relies on for her life in old age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây