依依不舍
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "依依不舍" (yīyī-bùshě) mang nghĩa "lưu luyến không muốn rời, quyến luyến", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 依 (yī - y): "dựa vào" + 不 (bù - bất): "không" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).
Thành phần cấu tạo
依依不舍
lưu luyến không muốn rời, quyến luyến
Hình ảnh:

Phân tích từ 依依不舍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:lưu luyến không muốn rời, quyến luyến
Ví dụ (5)
临别时,他们依依不舍地挥手告别。
Lúc chia tay, họ lưu luyến không muốn rời vẫy tay chào tạm biệt.
When they parted, they waved goodbye reluctantly.
孩子们依依不舍地离开了游乐园。
Bọn trẻ quyến luyến rời khỏi khu vui chơi.
The children left the amusement park reluctantly.
看着老朋友上车,我的心里感到依依不舍。
Nhìn người bạn cũ lên xe, trong lòng tôi cảm thấy lưu luyến không muốn rời.
Watching my old friend get on the bus, I felt reluctant to part.
毕业了,同学们带着依依不舍的心情互相拥抱。
Tốt nghiệp rồi, các bạn học sinh mang theo tâm trạng lưu luyến ôm lấy nhau.
At graduation, the classmates hugged each other with reluctance to say goodbye.
她对这座生活了十年的城市感到依依不舍。
Cô ấy cảm thấy đầy quyến luyến với thành phố đã sống suốt mười năm này.
She felt reluctant to leave the city where she had lived for ten years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây