ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相依为命
xiāngyī-wéimìng
nương tựa nhau mà sống
Hán việt: tương y vi mệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "相依为命" (xiāngyī-wéimìng) mang nghĩa "nương tựa nhau mà sống", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 依 (yī - y): "dựa vào" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

相依为命
xiāngyī-wéimìng
nương tựa nhau mà sống
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nương tựa nhau mà sống
Ví dụ (5)
fùmǔ父母qùshì去世hòu后,zhè这liǎng两xiōngdì兄弟xiāngyīwéimìng相依为命。
Sau khi bố mẹ qua đời, hai anh em này nương tựa vào nhau mà sống.
After their parents died, the two brothers depended on each other for survival.
tā她hé和niánmài年迈de的nǎinai奶奶xiāngyīwéimìng相依为命。
Cô ấy và người bà tuổi cao sức yếu nương tựa vào nhau mà sống.
She depended on her elderly grandmother for support, and they had only each other.
duōnián多年lái来,lǎorén老人yǔ与tā他shōuyǎng收养de的liúlànggǒu流浪狗xiāngyīwéimìng相依为命。
Nhiều năm qua, ông lão và chú chó hoang mà ông nhận nuôi nương tựa vào nhau mà sống.
For years, the old man and the stray dog he had adopted depended on each other for companionship and survival.
zhàngfu丈夫zǒu走hòu后,tā她hé和wéiyī唯一de的nǚ'ér女儿xiāngyīwéimìng相依为命。
Sau khi chồng mất, cô ấy và cô con gái duy nhất nương tựa vào nhau mà sống.
After her husband passed away, she and her only daughter had only each other.
zài在nà那gè个piānyuǎn偏远de的cūnzhuāng村庄lǐ里,zhè这duì对gū'ér孤儿guǎ寡mǔ母xiāngyīwéimìng相依为命。
Ở ngôi làng hẻo lánh đó, hai mẹ con góa bụa nương tựa vào nhau mà sống.
In that remote village, the widowed mother and her orphaned child depended on each other for survival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây