相思病
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "相思病" (xiāngsībìng) mang nghĩa "bệnh tương tư, đau khổ vì yêu", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bệnh tương tư, đau khổ vì yêu
Ví dụ (3)
爱病让他整天没精神。
Đau khổ vì yêu khiến anh ấy cả ngày không có tinh thần.
Lovesickness left him feeling listless all day.
她像是得了爱病。
Cô ấy như đang mắc bệnh tương tư.
She seems to be lovesick.
朋友劝他别被爱病困住。
Bạn bè khuyên anh ấy đừng để đau khổ vì yêu trói buộc.
His friends advised him not to be trapped by lovesickness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây