ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相思病
xiāngsībìng
bệnh tương tư, đau khổ vì yêu
Hán việt: tương tư bệnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "相思病" (xiāngsībìng) mang nghĩa "bệnh tương tư, đau khổ vì yêu", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

相思病
xiāngsībìng
bệnh tương tư, đau khổ vì yêu
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh tương tư, đau khổ vì yêu
Ví dụ (3)
àibìng爱病ràng让tā他zhěngtiān整天méi没jīngshén精神。
Đau khổ vì yêu khiến anh ấy cả ngày không có tinh thần.
Lovesickness left him feeling listless all day.
tā她xiàngshì像是déliǎo得了àibìng爱病。
Cô ấy như đang mắc bệnh tương tư.
She seems to be lovesick.
péngyou朋友quàn劝tā他bié别bèi被àibìng爱病kùn困zhù住。
Bạn bè khuyên anh ấy đừng để đau khổ vì yêu trói buộc.
His friends advised him not to be trapped by lovesickness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây