思
丨フ一丨一丶フ丶丶
9
头
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).
Thành phần cấu tạo
思
suy nghĩ, tư duy
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:suy nghĩ, tư duy
Ví dụ (5)
我需要时间思考这个问题。
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về vấn đề này.
I need time to think about this question.
做决定前一定要三思。
Trước khi đưa ra quyết định nhất định phải suy nghĩ thật kỹ.
Be sure to think carefully before making a decision.
她的思想非常独立。
Tư tưởng của cô ấy rất độc lập.
She is very independent in her thinking.
中秋节让人容易思念故乡。
Tết Trung thu dễ làm người ta nhớ nhung quê hương.
The Mid-Autumn Festival easily makes people miss their hometown.
你明白这句话的意思吗?
Bạn có hiểu ý nghĩa của câu nói này không?
Do you understand the meaning of this sentence?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây