巳
フ一フ
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình dáng chú rắn nhỏ cuộn mình ngẩng đầu lên khi mùa xuân ấm áp về biểu trưng cho chi Tỵ trong mười hai địa chi (巳).
Thành phần cấu tạo
巳
chi thứ sáu trong mười hai chi
巳
Bộ Tỵ
Hình con rắn cuộn tròn
Hình ảnh:

Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chi thứ sáu trong mười hai chi
Ví dụ (5)
巳时是指上午九点到十一点。
Giờ Tỵ là chỉ từ 9 giờ đến 11 giờ sáng.
The Hour of Si refers to the period from 9 a.m. to 11 a.m.
他出生于巳年,生肖属蛇。
Anh ấy sinh vào năm Tỵ, cầm tinh con rắn.
He was born in the Year of Si, whose zodiac sign is the snake.
农历四月在古代历法中被称为巳月。
Tháng tư âm lịch trong lịch pháp cổ đại được gọi là tháng Tỵ.
In the ancient calendar, the fourth lunar month was called the Month of Si.
子、丑、寅、卯、辰、巳是十二地支的前六个。
Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ là sáu chi đầu tiên trong mười hai địa chi.
Zi, Chou, Yin, Mao, Chen, and Si are the first six of the Twelve Earthly Branches.
在风水学中,巳代表东南偏南的方向。
Trong phong thủy học, Tỵ đại diện cho hướng đông nam lệch nam.
In feng shui, Si represents the south-southeast direction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây