饲
ノフ丨フ一丨フ一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲).
Thành phần cấu tạo
饲
nuôi, chăn dắt
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nuôi, chăn dắt
Ví dụ (5)
他在农场里饲养了很多牛羊。
Anh ấy nuôi rất nhiều bò và cừu trong trang trại.
He raised many cattle and sheep on the farm.
这些鸡需要高质量的饲料。
Những con gà này cần thức ăn chăn nuôi chất lượng cao.
These chickens need high-quality feed.
动物园的饲养员正在喂大象。
Nhân viên chăm sóc động vật ở sở thú đang cho voi ăn.
The zookeeper is feeding the elephants.
这种鱼很容易饲养。
Loài cá này rất dễ nuôi.
This kind of fish is easy to raise.
饲养宠物需要很大的耐心。
Nuôi thú cưng đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
Keeping pets requires a great deal of patience.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây