ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饲
sì
nuôi, chăn dắt
Hán việt: tự
ノフ丨フ一丨フ一
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲).

Thành phần cấu tạo

饲
sì
nuôi, chăn dắt
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nuôi, chăn dắt
Ví dụ (5)
tā他zài在nóngchǎng农场lǐ里sìyǎng饲养le了hěn很duō多niúyáng牛羊。
Anh ấy nuôi rất nhiều bò và cừu trong trang trại.
He raised many cattle and sheep on the farm.
zhèxiē这些jī鸡xūyào需要gāo高zhìliàng质量de的sìliào饲料。
Những con gà này cần thức ăn chăn nuôi chất lượng cao.
These chickens need high-quality feed.
dòngwùyuán动物园de的sìyǎngyuán饲养员zhèngzài正在wèi喂dàxiàng大象。
Nhân viên chăm sóc động vật ở sở thú đang cho voi ăn.
The zookeeper is feeding the elephants.
zhè这zhǒng种yú鱼hěn很róngyì容易sìyǎng饲养。
Loài cá này rất dễ nuôi.
This kind of fish is easy to raise.
sìyǎng饲养chǒngwù宠物xūyào需要hěn很dà大de的nàixīn耐心。
Nuôi thú cưng đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
Keeping pets requires a great deal of patience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây