饲养
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "饲养" (sìyǎng) mang nghĩa "nuôi, chăn nuôi", kết hợp bởi 饲 (sì - tự): "nuôi" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 饲养
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chăn nuôi, nuôi (động vật), chăm sóc (vật nuôi).
Ví dụ (5)
他在农村搞起了生猪饲养。
Anh ấy bắt đầu chăn nuôi lợn ở nông thôn.
He started raising pigs in the countryside.
动物园的饲养员正在给熊猫喂食。
Nhân viên nuôi thú ở sở thú đang cho gấu trúc ăn.
The zookeeper is feeding the pandas.
城市里禁止饲养大型犬。
Trong thành phố cấm nuôi các loại chó lớn.
Keeping large dogs is prohibited in the city.
科学饲养可以提高奶牛的产奶量。
Chăn nuôi khoa học có thể nâng cao sản lượng sữa của bò sữa.
Scientific feeding can increase dairy cows' milk production.
这只小猫是他从小饲养大的。
Con mèo nhỏ này là do anh ấy nuôi lớn từ bé.
He has raised this kitten since it was very young.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây