饲养员
—
Gợi nhớ
Từ "饲养员" (sìyǎngyuán) mang nghĩa "Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật", kết hợp bởi 饲 (sì - tự): "nuôi" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 饲养员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật
Ví dụ (3)
经验丰富的饲养员能通过观察猪只的叫声和食欲,判断其是否生病。
Người nuôi heo giàu kinh nghiệm có thể phán đoán xem con heo có bị ốm hay không thông qua quan sát tiếng kêu và sự thèm ăn của nó.
An experienced stockman can tell whether pigs are sick by observing their vocalizations and appetite.
动物园的熊猫饲养员每天需要准备几十公斤新鲜的竹子和特制窝窝头。
Nhân viên chăn nuôi gấu trúc của vườn bách thú mỗi ngày cần chuẩn bị hàng chục kg tre tươi và bánh ngô làm riêng đặc biệt.
Every day, the panda keepers at the zoo need to prepare dozens of kilograms of fresh bamboo and specially made steamed cornbread.
猪场规定,饲养员进入猪舍前必须经过洗消通道,换上工作服。
Trang trại heo quy định, nhân viên chăn nuôi trước khi vào chuồng heo bắt buộc phải qua lối đi tắm khử trùng, thay đồng phục công việc.
Pig farm regulations require animal keepers to pass through a washing and disinfection channel and change into work clothes before entering the pigsty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây