ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饲养员
sìyǎngyuán
Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật
Hán việt: tự dưỡng viên
—

Gợi nhớ

Từ "饲养员" (sìyǎngyuán) mang nghĩa "Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật", kết hợp bởi 饲 (sì - tự): "nuôi" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

饲养员
sìyǎngyuán
Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật
饲
sì • tự
nuôi
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên chăn nuôi / Người nuôi dưỡng động vật
Ví dụ (3)
jīngyàn经验fēngfù丰富de的sìyǎngyuán饲养员néng能tōngguò通过guānchá观察zhūzhǐ猪只de的jiàoshēng叫声hé和shíyù食欲,pànduàn判断qí其shìfǒu是否shēngbìng生病。
Người nuôi heo giàu kinh nghiệm có thể phán đoán xem con heo có bị ốm hay không thông qua quan sát tiếng kêu và sự thèm ăn của nó.
An experienced stockman can tell whether pigs are sick by observing their vocalizations and appetite.
dòngwùyuán动物园de的xióngmāo熊猫sìyǎngyuán饲养员měitiān每天xūyào需要zhǔnbèi准备jǐshí几十gōngjīn公斤xīnxiān新鲜de的zhúzi竹子hé和tèzhì特制wōwōtóu窝窝头。
Nhân viên chăn nuôi gấu trúc của vườn bách thú mỗi ngày cần chuẩn bị hàng chục kg tre tươi và bánh ngô làm riêng đặc biệt.
Every day, the panda keepers at the zoo need to prepare dozens of kilograms of fresh bamboo and specially made steamed cornbread.
zhūchǎng猪场guīdìng规定,sìyǎngyuán饲养员jìnrù进入zhūshě猪舍qián前bìxū必须jīngguò经过xǐxiāo洗消tōngdào通道,huànshàng换上gōngzuòfú工作服。
Trang trại heo quy định, nhân viên chăn nuôi trước khi vào chuồng heo bắt buộc phải qua lối đi tắm khử trùng, thay đồng phục công việc.
Pig farm regulations require animal keepers to pass through a washing and disinfection channel and change into work clothes before entering the pigsty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây