ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现代化饲养场
xiàndàihuà sìyǎngchǎng
Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại
Hán việt: hiện đại hóa tự dưỡng trường
—

Gợi nhớ

Từ "现代化饲养场" (xiàndàihuà sìyǎngchǎng) mang nghĩa "Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 饲 (sì - tự): "nuôi" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

现代化饲养场
xiàndàihuà sìyǎngchǎng
Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
饲
sì • tự
nuôi
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại
Ví dụ (3)
zhè这jiā家xīnjiàn新建de的xiàndàihuà现代化sìyǎngchǎng饲养场zhǔyào主要yǐnjìn引进le了àodàlìyà澳大利亚de的hé荷sī斯tǎn坦nǎiniú奶牛。
Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại mới xây dựng này chủ yếu nhập về giống bò sữa Holstein của Úc.
This newly built modern livestock farm mainly imported Holstein dairy cows from Australia.
xiàndàihuà现代化sìyǎngchǎng饲养场bìxū必须pèizhì配置fúhé符合huánbǎo环保yāoqiú要求de的zhǎoqì沼气fādiàn发电jí及wūshuǐ污水jìnghuà净化shèbèi设备。
Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại bắt buộc phải lắp đặt các thiết bị xử lý nước thải và phát điện bằng khí sinh học biogas đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường.
A modern livestock farm must be equipped with biogas power generation and wastewater purification equipment that meets environmental protection requirements.
shíxíng实行fēngbìshì封闭式guǎnlǐ管理de的xiàndàihuà现代化sìyǎngchǎng饲养场,néng能yǒuxiào有效guībì规避wàijiè外界fēizhōu非洲zhūwēn猪瘟bìngdú病毒de的qīnxí侵袭。
Thực hiện quản lý chu trình khép kín tại trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại giúp hạn chế hiệu quả sự xâm nhập của virus tả lợn châu Phi từ bên ngoài.
A modern livestock farm under closed-off management can effectively prevent the intrusion of the African swine fever virus from the outside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây