ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饲料添加剂
sìliào tiānjiājì
Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
Hán việt: tự liệu thiêm gia tễ
—

Gợi nhớ

Từ "饲料添加剂" (sìliào tiānjiājì) mang nghĩa "Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi", kết hợp bởi 饲 (sì - tự): "nuôi" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 添 (tiān - thiêm): "Thêm vào" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 添: Rót thêm từng giọt nước mát (氵) với tấm lòng hiếu khách (忝) cho đầy ắp chén trà, mang ý nghĩa thêm vào, tăng cường (添). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

饲料添加剂
sìliào tiānjiājì
Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
饲
sì • tự
nuôi
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
添
tiān • thiêm
Thêm vào
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chất lỏng (bên trái)
忝
Chữ Thiểm
Bầu trời và tấm lòng rộng mở (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
Ví dụ (3)
zài在sìliào饲料zhōng中tiānjiā添加shǎoxǔ少许fùhé复合méizhìjì酶制剂děng等sìliào饲料tiānjiājì添加剂,néng能jídà极大gǎishàn改善jiāqín家禽de的xiāohuà消化xīshōulǜ吸收率。
Thêm một lượng nhỏ chất phụ gia thức ăn chăn nuôi như chế phẩm enzyme hỗn hợp vào thức ăn có thể cải thiện tỷ lệ tiêu hóa hấp thụ của gia cầm rất nhiều.
Adding a small amount of feed additives such as compound enzyme preparations to the feed can greatly improve the digestion and absorption rate of poultry.
guójiā国家yánjìn严禁zài在shēngchǎn生产zhōng中tiānjiā添加hé和shǐyòng使用fēifǎ非法de的、duì对réntǐ人体jiànkāng健康yǒuhài有害de的fēi非shíyòng食用sìliào饲料tiānjiājì添加剂。
Nhà nước nghiêm cấm việc thêm và sử dụng các chất phụ gia thức ăn chăn nuôi phi thực phẩm phi pháp, có hại cho sức khỏe con người trong quá trình sản xuất.
The state strictly prohibits adding and using illegal, non-edible feed additives that are harmful to human health during production.
lǜsè绿色wúgōnghài无公害zhūròu猪肉de的sìyǎng饲养guòchéng过程zhōng中,suǒ所shǐyòng使用de的sìliào饲料tiānjiājì添加剂bìxū必须fúhé符合yǒujī有机huánbǎo环保biāozhǔn标准。
Trong quá trình chăn nuôi thịt heo sạch xanh an toàn, các chất phụ gia thức ăn chăn nuôi được sử dụng bắt buộc phải đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường hữu cơ.
During the rearing of green, pollution-free pork, all feed additives used must comply with organic environmental standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây