ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中草药饲料添加剂
zhongcǎoyào sìliào tiānjiājì
Phụ gia thức ăn chăn nuôi từ thảo dược
Hán việt: trung thảo dược tự liệu thiêm gia tễ
—

Gợi nhớ

Từ "中草药饲料添加剂" (zhongcǎoyào sìliào tiānjiājì) mang nghĩa "Phụ gia thức ăn chăn nuôi từ thảo dược", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 饲 (sì - tự): "nuôi" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 添 (tiān - thiêm): "Thêm vào" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 添: Rót thêm từng giọt nước mát (氵) với tấm lòng hiếu khách (忝) cho đầy ắp chén trà, mang ý nghĩa thêm vào, tăng cường (添). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

中草药饲料添加剂
zhongcǎoyào sìliào tiānjiājì
Phụ gia thức ăn chăn nuôi từ thảo dược
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
饲
sì • tự
nuôi
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
添
tiān • thiêm
Thêm vào
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chất lỏng (bên trái)
忝
Chữ Thiểm
Bầu trời và tấm lòng rộng mở (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ gia thức ăn chăn nuôi từ thảo dược
Ví dụ (3)
tiānjiā添加zhōngcǎoyào中草药sìliào饲料tiānjiājì添加剂néng能xiǎnzhù显著tígāo提高shēngzhū生猪de的miǎnyìlì免疫力,jiàngdī降低fābìnglǜ发病率。
Thêm phụ gia thức ăn chăn nuôi từ thảo dược có thể nâng cao rõ rệt khả năng miễn dịch của lợn thịt, giảm tỷ lệ phát bệnh.
Adding herbal feed additives can significantly improve the immunity of pigs and reduce the incidence rate.
zhè这zhǒng种zhōngcǎoyào中草药sìliào饲料tiānjiājì添加剂bù不hán含rènhé任何kàngshēngsù抗生素,shǔyú属于lǜsè绿色ānquán安全chǎnpǐn产品。
Loại phụ gia thức ăn chăn nuôi chiết xuất từ thảo dược này không chứa bất kỳ chất kháng sinh nào, thuộc nhóm sản phẩm an toàn xanh sạch.
This Chinese herbal feed additive contains no antibiotics and is a green, safe product.
yánfā研发xīnxíng新型zhōngcǎoyào中草药sìliào饲料tiānjiājì添加剂shì是wú无kàng抗yǎngzhí养殖de的fāzhǎn发展qūshì趋势。
Nghiên cứu và phát triển phụ gia chăn nuôi thảo dược kiểu mới là xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi không kháng sinh.
Developing new Chinese herbal feed additives is a growing trend in antibiotic-free farming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây