寺
一丨一一丨丶
6
座
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh đất thanh tịnh (土) nơi mọi người sống giữ gìn khuôn phép chuẩn mực (寸) chính là ngôi chùa, đền viện (寺).
Thành phần cấu tạo
寺
chùa, đền
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chùa, đền
Ví dụ (5)
我们参观了一座古寺。
Chúng tôi đã tham quan một ngôi chùa cổ.
We visited an ancient temple.
少林寺非常有名。
Chùa Thiếu Lâm rất nổi tiếng.
Shaolin Temple is very famous.
寺庙里的和尚正在念经。
Các nhà sư trong chùa đang tụng kinh.
The monks in the temple are chanting sutras.
山上有一座佛寺。
Trên núi có một ngôi chùa Phật.
There is a Buddhist temple on the mountain.
这座寺庙有一千多年的历史。
Ngôi đền này có lịch sử hơn một nghìn năm.
This temple has a history of more than a thousand years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây