少林寺
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "少林寺" (Shàolín Sì) nghĩa là "chùa Thiếu Lâm", ghép bởi: 少 (shǎo): ít + 林 (lín): rừng + 寺 (sì): chùa.
Thành phần cấu tạo
少林寺
chùa Thiếu Lâm
小
丿
木
土
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 少林寺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chùa Thiếu Lâm
Ví dụ (5)
少林寺是中国著名的佛教寺院。
Chùa Thiếu Lâm là một ngôi chùa Phật giáo nổi tiếng của Trung Quốc.
Shaolin Temple is a famous Buddhist temple in China.
很多外国人来少林寺学习武术。
Rất nhiều người nước ngoài đến chùa Thiếu Lâm để học võ thuật.
Many foreigners come to Shaolin Temple to study martial arts.
少林寺位于河南省的嵩山。
Chùa Thiếu Lâm nằm ở Tung Sơn, tỉnh Hà Nam.
Shaolin Temple is located on Mount Song in Henan Province.
我们打算明年去参观少林寺。
Chúng tôi dự định đi tham quan chùa Thiếu Lâm vào năm sau.
We plan to visit Shaolin Temple next year.
这部电影讲述了少林寺的故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của chùa Thiếu Lâm.
This film tells the story of Shaolin Temple.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây