不少
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不少" (bùshǎo) nghĩa là "Không ít", ghép bởi: 不 (bù): không + 少 (shǎo): ít.
Thành phần cấu tạo
不少
Không ít
一
个 (biến thể)
小
丿
Hình ảnh:

Phân tích từ 不少
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Không ít
Ví dụ (3)
今天来了不少人。
Hôm nay có không ít người đến.
Quite a few people came today.
他学到了不少东西。
Anh ấy học được không ít thứ.
He learned quite a lot of things.
这里有不少好吃的。
Ở đây có khá nhiều món ngon.
There is plenty of good food here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây