ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真不少
zhēn bù shǎo
thực sự nhiều
Hán việt: chân bất thiểu
—

Gợi nhớ

Từ "真不少" (zhēn bù shǎo) nghĩa là "thực sự nhiều", ghép bởi: 真 (zhēn): thật + 不 (bù): không + 少 (shǎo): ít.

Thành phần cấu tạo

真不少
zhēn bù shǎo
thực sự nhiều
直
八
一
个 (biến thể)
小
丿

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:thực sự nhiều
Ví dụ (3)
gōngyuán公园lǐ里yóulǎn游览de的rén人zhēnbùshǎo真不少。
Người đi du ngoạn trong công viên thật không ít.
People touring in park are really quite a lot.
tā他jīntiān今天mǎi买de的shū书zhēn真bù不shǎo少。
Số sách hôm nay anh ấy mua thật sự không ít.
Books he bought today are really quite a lot.
shōuhuò收获de的guǒshí果实zhēn真bùshǎo不少,dàjiā大家dōu都hěn很gāoxìng高兴。
Quả ngọt thu hoạch được thật sự nhiều, mọi người đều rất vui vẻ.
Harvested fruits are really quite a lot, everyone is happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây