少数
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi dùng tay gõ đếm (攵) từng phần lương thực (娄) (数: số - con số) mà lượng thu về vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị vơi bớt đi (丿) (少: thiểu - ít ỏi), phần đó chỉ chiếm "thiểu số, số ít" (少数).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 少数
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thiểu số, số ít, một số ít (trái nghĩa với Đa số).
Ví dụ (5)
少数服从多数。
Thiểu số phục tùng đa số (Nguyên tắc bầu cử, quyết định).
The minority is subordinate to the majority.
只有少数人知道这个秘密。
Chỉ có một số ít người biết bí mật này.
Only a few people know this secret.
中国有五十五个少数民族。
Trung Quốc có 55 dân tộc thiểu số.
China has fifty-five ethnic minority groups.
真理往往掌握在少数人手里。
Chân lý đôi khi nằm trong tay số ít người.
The truth is often in the hands of a minority.
这只是极少数的情况。
Đây chỉ là trường hợp cực kỳ hiếm gặp (cực thiểu số).
These are only very rare cases.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây