ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
少数民族
shǎoshùmínzú
Dân tộc thiểu số
Hán việt: thiểu số dân tộc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "少数民族" (shǎoshùmínzú) mang nghĩa "Dân tộc thiểu số", kết hợp bởi 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 民 (mín - dân): "dân" + 族 (zú - tộc): "Tộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 族: Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).

Thành phần cấu tạo

少数民族
shǎoshùmínzú
Dân tộc thiểu số
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dân tộc thiểu số
Ví dụ (3)
zhōngguó中国yǒu有hěn很duō多shǎoshùmínzú少数民族。
Trung Quốc có nhiều dân tộc thiểu số.
China has many ethnic minorities.
xuéxiào学校zǔzhī组织xuésheng学生liǎojiě了解shǎoshùmínzú少数民族wénhuà文化。
Trường tổ chức cho học sinh tìm hiểu văn hóa dân tộc thiểu số.
The school organized students to learn about ethnic minority cultures.
zhè这gè个dìqū地区zhù住zhe着jǐ几gè个shǎoshùmínzú少数民族。
Khu vực này có vài dân tộc thiểu số sinh sống.
Several ethnic minorities live in this region.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây