族
丶一フノノ一ノ一一ノ丶
11
种
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).
Thành phần cấu tạo
族
Tộc, nhóm dân tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tộc, nhóm dân tộc
Ví dụ (5)
中国有五十六个民族。
Trung Quốc có 56 dân tộc.
China has fifty-six ethnic groups.
她来自一个少数民族地区。
Cô ấy đến từ một vùng dân tộc thiểu số.
She comes from an ethnic minority area.
这是一个历史悠久的家族。
Đây là một gia tộc có lịch sử lâu đời.
This is a family with a long history.
很多上班族每天都要挤地铁。
Nhiều nhân viên văn phòng mỗi ngày đều phải chen chúc trên tàu điện ngầm.
Many office workers have to squeeze onto the subway every day.
为了买房,他决定不再做月光族。
Để mua nhà, anh ấy quyết định không làm người tiêu sạch lương mỗi tháng (nguyệt quang tộc) nữa.
In order to buy a house, he decided to stop living paycheck to paycheck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây