ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上班族
shàngbānzú
dân văn phòng, giới làm công ăn lương
Hán việt: thượng ban tộc
—

Gợi nhớ

Từ "上班族" (shàngbānzú) mang nghĩa "dân văn phòng, giới làm công ăn lương", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 班 (bān - ban): "lớp" + 族 (zú - tộc): "Tộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 族: Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).

Thành phần cấu tạo

上班族
shàngbānzú
dân văn phòng, giới làm công ăn lương
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)

Câu ví dụ (8)

zǎoshang早上hǎo好,nǐhǎo你好ma吗?
Chào buổi sáng, bạn có khỏe không?
Good morning, how are you?
tā她zhù住zài在shànghǎi上海。
Cô ấy sống ở Thượng Hải.
She lives in Shanghai.
wǒ我zhèngzài正在xuéxí学习xībānyáyǔ西班牙语。
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
I am learning Spanish.
tā她de的xībānyáyǔ西班牙语fāyīn发音hěn很biāozhǔn标准。
Cô ấy phát âm tiếng Tây Ban Nha rất chuẩn.
Her Spanish pronunciation is very standard.
nǐ你wǎnshang晚上xiǎng想qù去nǎlǐ哪里?
Bạn muốn đi đâu vào buổi tối?
Where do you want to go tonight?
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒmen我们chī吃le了huǒguō火锅。
Tối hôm qua chúng tôi đã ăn lẩu.
We had hotpot last night.
xīngqīsān星期三wǎnshang晚上yǒu有yì一chǎng场zúqiúsài足球赛。
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
There is a football match on Wednesday evening.
xīngqīliù星期六wǎnshang晚上nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Tối thứ Bảy bạn rảnh không?
Are you free on Saturday night?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây