ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贵族
guìzú
quý tộc, tầng lớp thượng lưu (người có địa vị xã hội đặc biệt, dòng dõi quyền quý).
Hán việt: quý tộc
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "贵族" (guìzú) mang nghĩa "Quý tộc", kết hợp bởi 贵 (guì - quý): "đắt" + 族 (zú - tộc): "Tộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵). • Chữ 族: Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).

Thành phần cấu tạo

贵族
guìzú
Quý tộc
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quý tộc, tầng lớp thượng lưu (người có địa vị xã hội đặc biệt, dòng dõi quyền quý).
Ví dụ (5)
zài在gǔdài古代,zhǐyǒu只有guìzú贵族cái才néng能jiēshòu接受liánghǎo良好de的jiàoyù教育。
Vào thời xưa, chỉ có tầng lớp quý tộc mới được hưởng nền giáo dục tốt.
In ancient times, only nobles could receive a good education.
zhè这suǒ所xuéxiào学校bèi被chēngwéi称为“guìzú贵族xuéxiào学校”,xuéfèi学费fēicháng非常ángguì昂贵。
Ngôi trường này được gọi là 'trường quý tộc', học phí vô cùng đắt đỏ.
This school is known as an 'elite school,' and the tuition is very expensive.
tā他de的jǔzhǐ举止yōuyǎ优雅,kàn看qǐlái起来xiàng像gè个guìzú贵族。
Cử chỉ của anh ấy tao nhã, trông giống như một người quý tộc.
His manners are elegant, and he looks like a nobleman.
suízhe随着shídài时代de的biànqiān变迁,hěn很duō多méi没luò落de的guìzú贵族shīqù失去le了quánlì权力。
Cùng với sự biến đổi của thời đại, rất nhiều quý tộc sa sút đã mất đi quyền lực.
As times changed, many fallen nobles lost their power.
zhè这dòng栋chéngbǎo城堡céngjīng曾经shì是fǎguó法国guìzú贵族de的zhùsuǒ住所。
Tòa lâu đài này từng là nơi ở của quý tộc Pháp.
This castle was once the residence of French nobles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây