ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贵了
guì le
đắt
Hán việt: quý liễu
位, 个
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "贵了" (guì le) nghĩa là "đắt", ghép bởi: 贵 (guì): đắt + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

贵了
guì le
đắt
中
贝
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đắt
Ví dụ (3)
zhè这gè个bāo包bǐ比yǐqián以前guì贵le了。
Chiếc túi này đắt hơn trước rồi.
This bag is more expensive than before.
fángzū房租yòu又guì贵le了。
Tiền thuê nhà lại đắt hơn rồi.
The rent has gone up again.
cài菜jià价zuìjìn最近guì贵le了hěn很duō多。
Giá rau gần đây đắt lên nhiều.
Vegetable prices have gone up a lot recently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây