ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买贵了
mǎi guì le
Mua bị đắt, mua hớ giá
Hán việt: mãi quý liễu
—

Gợi nhớ

Từ "买贵了" (mǎi guì le) nghĩa là "Mua bị đắt, mua hớ giá", ghép bởi: 买 (mǎi): mua + 贵 (guì): đắt + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

买贵了
mǎi guì le
Mua bị đắt, mua hớ giá
乛
头
中
贝
了

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Mua bị đắt, mua hớ giá
Ví dụ (3)
tīngshuō听说gébì隔壁shāngdiàn商店mài卖gèng更piányi便宜,wǒ我mǎi买guì贵le了。
Nghe nói cửa hàng bên cạnh bán rẻ hơn, tôi mua bị hớ giá rồi.
Hearing the adjacent store sells cheaper, I bought it too expensive.
bú不yào要jǐn紧,jiù就suàn算mǎi买guì贵le了yě也shì是gè个jiàoxun教训。
Không sao, cho dù mua bị hớ cũng là một bài học.
Doesn't matter, even if bought too expensive, it's a lesson.
wǎnggòu网购shí时bǐjiào比较jiàgé价格fángzhǐ防止mǎi买guì贵le了。
Khi mua hàng trực tuyến so sánh giá cả để ngăn mua bị hớ.
Compare prices when shopping online to prevent buying too expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây