ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临了
línliǎo
đến phút cuối, rốt cuộc, sau cùng, đến lúc lâm chung/kết thúc (thường chỉ sự thay đổi hoặc kết quả vào phút chót).
Hán việt: lâm liễu
HSK 6 (Văn viết/Khẩu ngữ cao cấp)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "临了" (línliǎo) nghĩa là "Cuối cùng, sau cùng", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

临了
línliǎo
Cuối cùng, sau cùng
丨
品
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:đến phút cuối, rốt cuộc, sau cùng, đến lúc lâm chung/kết thúc (thường chỉ sự thay đổi hoặc kết quả vào phút chót).
Ví dụ (5)
wǒmen我们běnlái本来dǎsuan打算qù去lǚyóu旅游,lín临le了yòu又gǎibiàn改变le了zhǔyì主意。
Chúng tôi vốn định đi du lịch, nhưng đến phút chót lại thay đổi ý định.
We had originally planned to go traveling, but at the last minute we changed our minds.
tā他máng忙le了yíbèizi一辈子,lín临le了yě也méi没xiǎng享shénme什么fú福。
Ông ấy bận rộn cả đời, đến cuối đời (lâm chung) cũng chẳng hưởng phúc được bao nhiêu.
He worked hard all his life, and in the end he didn't get to enjoy much happiness.
lín临le了,tā他háishi还是bù不xiǎng想qiān签hétong合同。
Đến phút cuối cùng, anh ấy vẫn không muốn ký hợp đồng.
In the end, he still didn't want to sign the contract.
dōu都yào要zǒu走le了,lín临le了cái才fāxiàn发现wàngjì忘记dài带yàoshi钥匙。
Sắp đi cả rồi, đến lúc đi mới phát hiện quên mang chìa khóa.
We were just about to leave when, at the last minute, we realized we had forgotten to bring the keys.
zhè这shìr事儿kāitóu开头tǐng挺shùnlì顺利,shéi谁zhī知lín临le了chū出le了chācuò差错。
Việc này lúc đầu khá thuận lợi, ai ngờ đến phút chót lại xảy ra sai sót.
Things started off quite smoothly, but unexpectedly something went wrong at the very end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây