临了
HSK 6 (Văn viết/Khẩu ngữ cao cấp)
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "临了" (línliǎo) nghĩa là "Cuối cùng, sau cùng", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
临了
Cuối cùng, sau cùng
丨
品
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:đến phút cuối, rốt cuộc, sau cùng, đến lúc lâm chung/kết thúc (thường chỉ sự thay đổi hoặc kết quả vào phút chót).
Ví dụ (5)
我们本来打算去旅游,临了又改变了主意。
Chúng tôi vốn định đi du lịch, nhưng đến phút chót lại thay đổi ý định.
We had originally planned to go traveling, but at the last minute we changed our minds.
他忙了一辈子,临了也没享什么福。
Ông ấy bận rộn cả đời, đến cuối đời (lâm chung) cũng chẳng hưởng phúc được bao nhiêu.
He worked hard all his life, and in the end he didn't get to enjoy much happiness.
临了,他还是不想签合同。
Đến phút cuối cùng, anh ấy vẫn không muốn ký hợp đồng.
In the end, he still didn't want to sign the contract.
都要走了,临了才发现忘记带钥匙。
Sắp đi cả rồi, đến lúc đi mới phát hiện quên mang chìa khóa.
We were just about to leave when, at the last minute, we realized we had forgotten to bring the keys.
这事儿开头挺顺利,谁知临了出了差错。
Việc này lúc đầu khá thuận lợi, ai ngờ đến phút chót lại xảy ra sai sót.
Things started off quite smoothly, but unexpectedly something went wrong at the very end.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây