ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临时
línshí
tạm thời, lâm thời, nhất thời (không cố định/lâu dài).
Hán việt: lâm thời
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "临时" (línshí) nghĩa là "Tạm thời", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

临时
línshí
Tạm thời
丨
品
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tạm thời, lâm thời, nhất thời (không cố định/lâu dài).
Ví dụ (5)
zhè这zhǐshì只是yí一gè个línshí临时de的jiějué解决bànfǎ办法。
Đây chỉ là một biện pháp giải quyết tạm thời.
This is only a temporary solution.
tā他zhǎo找le了yí一fèn份línshí临时de的jiānzhí兼职gōngzuò工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc làm thêm tạm thời.
He found a temporary part-time job.
qǐng请chūshì出示nín您de的línshí临时shēnfènzhèng身份证。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư tạm thời của bạn.
Please show your temporary ID card.
wǒmen我们dājiàn搭建le了yí一gè个línshí临时bìnàn避难suǒ所。
Chúng tôi đã dựng một nơi lánh nạn tạm thời.
We set up a temporary shelter.
zhè这shì是yí一gè个línshí临时juédìng决定,méiyǒu没有tíqián提前tōngzhī通知。
Đây là một quyết định nhất thời (tạm thời), không có thông báo trước.
This was a temporary decision made without prior notice.
2
phó từ
Nghĩa:sát nút, đến lúc chót, lâm thời (ngay lúc xảy ra sự việc), đột xuất.
Ví dụ (5)
píngshí平时bù不nǔlì努力,kǎoshì考试línshí临时bàofójiǎo抱佛脚。
Bình thường không nỗ lực, thi cử mới nước đến chân mới nhảy (lâm thời ôm chân Phật).
If you don't work hard normally, you'll end up cramming at the last minute for the exam.
wǒ我línshí临时yǒushì有事,bù不néng能qù去cānjiā参加jùhuì聚会le了。
Tôi đột xuất có việc, không thể đi tham gia tụ tập được nữa.
Something came up at the last minute, so I can't go to the gathering.
huìyì会议shíjiān时间línshí临时gǎibiàn改变le了。
Thời gian cuộc họp đã thay đổi vào phút chót.
The meeting time was changed at the last minute.
yóuyú由于xiàyǔ下雨,bǐsài比赛línshí临时qǔxiāo取消。
Do trời mưa, trận đấu bị hủy bỏ đột xuất.
Because of the rain, the match was canceled at the last minute.
chū出ménqián门前línshí临时xiǎngqǐ想起lái来wàngjì忘记dài带yàoshi钥匙le了。
Trước khi ra khỏi cửa chợt (sát nút) nhớ ra là quên mang chìa khóa.
Right before going out, I suddenly remembered that I had forgotten to bring my keys.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây