临时
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "临时" (línshí) nghĩa là "Tạm thời", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 时 (shí): thời gian.
Thành phần cấu tạo
临时
Tạm thời
丨
品
日
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 临时
Từ ghép (10)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:tạm thời, lâm thời, nhất thời (không cố định/lâu dài).
Ví dụ (5)
这只是一个临时的解决办法。
Đây chỉ là một biện pháp giải quyết tạm thời.
This is only a temporary solution.
他找了一份临时的兼职工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc làm thêm tạm thời.
He found a temporary part-time job.
请出示您的临时身份证。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư tạm thời của bạn.
Please show your temporary ID card.
我们搭建了一个临时避难所。
Chúng tôi đã dựng một nơi lánh nạn tạm thời.
We set up a temporary shelter.
这是一个临时决定,没有提前通知。
Đây là một quyết định nhất thời (tạm thời), không có thông báo trước.
This was a temporary decision made without prior notice.
2
phó từ
Nghĩa:sát nút, đến lúc chót, lâm thời (ngay lúc xảy ra sự việc), đột xuất.
Ví dụ (5)
平时不努力,考试临时抱佛脚。
Bình thường không nỗ lực, thi cử mới nước đến chân mới nhảy (lâm thời ôm chân Phật).
If you don't work hard normally, you'll end up cramming at the last minute for the exam.
我临时有事,不能去参加聚会了。
Tôi đột xuất có việc, không thể đi tham gia tụ tập được nữa.
Something came up at the last minute, so I can't go to the gathering.
会议时间临时改变了。
Thời gian cuộc họp đã thay đổi vào phút chót.
The meeting time was changed at the last minute.
由于下雨,比赛临时取消。
Do trời mưa, trận đấu bị hủy bỏ đột xuất.
Because of the rain, the match was canceled at the last minute.
出门前临时想起来忘记带钥匙了。
Trước khi ra khỏi cửa chợt (sát nút) nhớ ra là quên mang chìa khóa.
Right before going out, I suddenly remembered that I had forgotten to bring my keys.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây