ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临时保险单
línshí bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm tạm thời
Hán việt: lâm thời bảo hiểm đơn
—

Gợi nhớ

Từ "临时保险单" (línshí bǎoxiǎn dān) mang nghĩa "Đơn bảo hiểm tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

临时保险单
línshí bǎoxiǎn dān
Đơn bảo hiểm tạm thời
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn bảo hiểm tạm thời
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读línshí临时bǎoxiǎndān保险单。
Hãy đọc kỹ đơn bảo hiểm tạm thời trước khi ký.
Please read the temporary insurance policy carefully before signing.
línshí临时bǎoxiǎndān保险单yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Đơn bảo hiểm tạm thời đã được đính kèm sau hợp đồng.
The temporary insurance policy has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释línshí临时bǎoxiǎndān保险单lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong đơn bảo hiểm tạm thời.
The client requested an explanation of the key points in the provisional insurance policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây