ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临
lín
đến, tới (dùng trong từ ngữ trang trọng, kính ngữ).
Hán việt: lâm
丨丨ノ一丶丨フ丨一
9
面
HSK 5
—

Gợi nhớ

Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临).

Thành phần cấu tạo

临
lín
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:đến, tới (dùng trong từ ngữ trang trọng, kính ngữ).
Ví dụ (5)
huānyíng欢迎guānglín光临!
Hoan nghênh quang lâm (Chào mừng quý khách đến)!
Welcome!
shuāng双xǐ喜lín临mén门。
Song hỷ lâm môn (Hai chuyện vui cùng đến nhà).
Two happy events come at once.
yèmùjiànglín夜幕降临。
Màn đêm buông xuống (giáng lâm).
Night falls.
dàhuòlíntóu大祸临头。
Tai họa lớn ập xuống đầu.
Disaster is imminent.
shēnlínqíjìng身临其境。
Đích thân tới nơi (Cảm giác như đang ở trong cảnh đó).
Be personally on the scene.
2
giới từ / phó từ
Nghĩa:sắp, lúc sắp (chỉ thời gian ngay trước khi hành động xảy ra).
Ví dụ (5)
lín临zǒu走shí时,tā他sònggěi送给wǒ我yì一běn本shū书。
Lúc sắp đi, anh ấy tặng cho tôi một cuốn sách.
Before leaving, he gave me a book.
zhè这yě也shì是línshí临时de的juédìng决定。
Đây cũng là quyết định tạm thời (lâm thời, nhất thời).
This was also a temporary decision.
lín临shuì睡qián前búyào不要hē喝kāfēi咖啡。
Trước khi ngủ (lúc sắp ngủ) đừng uống cà phê.
Don't drink coffee before going to bed.
nǎpà哪怕shì是lín临sǐ死,tā他yě也niànniànbúwàng念念不忘zhè这jiàn件shì事。
Cho dù là lúc sắp chết (lâm chung), ông ấy vẫn nhớ mãi không quên chuyện này.
Even on his deathbed, he could not stop thinking about this matter.
lín临zhèn阵mó磨qiāng枪,búkuài不快yě也guāng光。
Ra trận mới mài thương, không sắc cũng sáng (Nước đến chân mới nhảy).
Sharpening one's spear right before battle may not make it fast, but it will at least make it shine.
3
động từ
Nghĩa:đối mặt, nhìn ra, hướng ra, sát bên.
Ví dụ (4)
zhè这tào套fángzi房子línjiē临街,yǒudiǎn有点chǎo吵。
Căn nhà này mặt tiền hướng ra phố (sát phố), hơi ồn.
This apartment faces the street, so it's a bit noisy.
bèi背shān山línhǎi临海。
Tựa lưng vào núi, mặt hướng ra biển.
Backed by mountains and facing the sea.
zhè这shì是wǒmen我们miànlín面临de的zuìdà最大kùnnán困难。
Đây là khó khăn lớn nhất mà chúng ta phải đối mặt.
This is the greatest difficulty we are facing.
jūgāolínxià居高临下。
Đứng trên cao nhìn xuống (nghĩa bóng: ở vị thế áp đảo).
Look down from a commanding height.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây