ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面临
miànlín
đối mặt với, đứng trước, gặp phải (tình huống, nguy cơ, thách thức).
Hán việt: diện lâm
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "面临" (miànlín) mang nghĩa "Đối mặt", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 临 (lín - lâm): "Trước khi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临).

Thành phần cấu tạo

面临
miànlín
Đối mặt
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đối mặt với, đứng trước, gặp phải (tình huống, nguy cơ, thách thức).
Ví dụ (5)
wǒmen我们miànlín面临zhe着jùdà巨大de的tiǎozhàn挑战。
Chúng ta đang đối mặt với thách thức to lớn.
We are facing enormous challenges.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèng正miànlín面临pòchǎn破产de的wēixiǎn危险。
Công ty này đang đứng trước (đối mặt) nguy cơ phá sản.
This company is facing the danger of bankruptcy.
dàxué大学bìyè毕业hòu后,tā他miànlín面临zhe着jiùyè就业de的xuǎnzé选择。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đứng trước sự lựa chọn nghề nghiệp.
After graduating from university, he faced a choice about employment.
xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物zhèng正miànlín面临mièjué灭绝。
Rất nhiều động vật hoang dã đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
Many wild animals are facing extinction.
jíshǐ即使miànlín面临zài再dà大de的kùnnán困难,wǒmen我们yě也juébú绝不tuìsuō退缩。
Cho dù phải đối mặt với khó khăn lớn đến mấy, chúng ta cũng tuyệt đối không lùi bước.
In the face of difficulties, we must not shrink back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây