ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
临近
línjìn
gần kề, lân cận, sắp đến
Hán việt: lâm cận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "临近" (línjìn) mang nghĩa "gần kề, lân cận, sắp đến", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 近 (jìn - cận): "gần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Thành phần cấu tạo

临近
línjìn
gần kề, lân cận, sắp đến
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:gần kề, lân cận, sắp đến
Ví dụ (5)
kǎoshì考试rìqī日期yī一tiāntiān天天línjìn临近le了。
Ngày thi đang ngày một đến gần.
The exam date is drawing closer day by day.
wǒmen我们zhōumò周末qù去línjìn临近de的chéngshì城市lǚyóu旅游。
Cuối tuần chúng tôi đi du lịch ở thành phố lân cận.
We're going to a nearby city for a trip this weekend.
suízhe随着chūnjié春节de的línjìn临近,huǒchēzhàn火车站de的rén人yuèláiyuè越来越duō多le了。
Cùng với việc Tết đang sắp đến, người ở ga tàu hỏa càng lúc càng đông.
As the Spring Festival approaches, the train station is getting more and more crowded.
zhè这jiā家yīyuàn医院wèiyú位于línjìn临近shìzhōngxīn市中心de的fánhuá繁华dìduàn地段。
Bệnh viện này nằm ở khu vực sầm uất gần kề trung tâm thành phố.
This hospital is located in a bustling area close to the city center.
bìyè毕业línjìn临近,dàjiā大家dōu都zài在máng忙zhe着zhǎo找gōngzuò工作。
Sắp đến lúc tốt nghiệp, mọi người đều đang bận rộn tìm việc làm.
As graduation draws near, everyone is busy looking for jobs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây