ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
近视
jìnshì
cận thị, thiển cận (nghĩa bóng).
Hán việt: cận thị
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "近视" (jìnshì) mang nghĩa "Cận thị", kết hợp bởi 近 (jìn - cận): "gần" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

近视
jìnshì
Cận thị
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cận thị, thiển cận (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
xiànzài现在hěn很duō多xiǎoxuéshēng小学生dōu都huànshàng患上le了jìnshì近视。
Hiện nay rất nhiều học sinh tiểu học đã mắc chứng cận thị.
Nowadays, many primary school students have developed nearsightedness.
wǒ我yǒu有wǔbǎi五百dù度de的jìnshì近视,bú不dài戴yǎnjìng眼镜kàn看bù不qīng清。
Tôi bị cận 5 độ (500 độ TQ), không đeo kính thì nhìn không rõ.
I am 500 degrees nearsighted, so I can't see clearly without glasses.
cháng长shíjiān时间wán玩shǒujī手机róngyì容易dǎozhì导致shìlì视力xiàjiàng下降,xíngchéng形成jìnshì近视。
Chơi điện thoại trong thời gian dài dễ dẫn đến thị lực giảm sút, hình thành cận thị.
Spending too much time on your phone can easily cause vision to deteriorate and lead to myopia.
zhè这zhǒng种jígōngjìnlì急功近利zuòfǎ做法shì是fēicháng非常jìnshì近视de的。
Cách làm ham cái lợi trước mắt này là vô cùng thiển cận (cận thị).
This short-term, quick-profit approach is extremely shortsighted.
tā他zuò做le了jīguāng激光shǒushù手术zhì治hǎo好le了jìnshì近视。
Anh ấy đã làm phẫu thuật laser chữa khỏi cận thị.
He had laser surgery to correct his nearsightedness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây