ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
视力
shìlì
thị lực, sức nhìn, khả năng nhìn của mắt.
Hán việt: thị lực
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "视力" (shìlì) mang nghĩa "Thị lực", kết hợp bởi 视 (shì - thị): "nhìn" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

视力
shìlì
Thị lực
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị lực, sức nhìn, khả năng nhìn của mắt.
Ví dụ (5)
cháng长shíjiān时间kàn看shǒujī手机huì会sǔnhài损害shìlì视力。
Nhìn điện thoại trong thời gian dài sẽ gây hại cho thị lực.
Looking at your phone for long periods can damage your eyesight.
xuéxiào学校měinián每年dōu都huì会gěi给xuésheng学生jiǎnchá检查shìlì视力。
Nhà trường mỗi năm đều kiểm tra thị lực cho học sinh.
The school gives students eye exams every year.
tā他de的shìlì视力hěn很hǎo好,shènzhì甚至néng能kànqīng看清yuǎnchù远处de的niǎo鸟。
Thị lực của anh ấy rất tốt, thậm chí có thể nhìn rõ con chim ở đằng xa.
His eyesight is very good; he can even see birds in the distance clearly.
suízhe随着niánlíng年龄zēngzhǎng增长,lǎorén老人de的shìlì视力zhújiàn逐渐xiàjiàng下降。
Cùng với tuổi tác tăng cao, thị lực của người già giảm dần.
As people age, the eyesight of the elderly gradually declines.
zuò做yǎn眼bǎojiàn保健cāo操yǒuzhùyú有助于huīfù恢复shìlì视力。
Tập các bài tập mắt có ích cho việc phục hồi thị lực.
Doing eye exercises helps restore eyesight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây