ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la (từ phiên âm tiếng Anh chocolate).
Hán việt: xảo khắc lực
块
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Viên kẹo được người thợ (工) chế biến khéo léo (丂) (巧: xảo), giúp người ăn (兄) vượt qua (十) cơn mệt mỏi (克: khắc) và tiếp thêm nguồn năng lượng mạnh mẽ (力: lực), đồng thời mượn âm đọc của "chocolate" chính là "sô-cô-la" (巧克力).

Thành phần cấu tạo

巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sô-cô-la (từ phiên âm tiếng Anh chocolate).
Ví dụ (5)
xīnqíng心情bù不hǎo好de的shíhou时候,wǒ我xǐhuan喜欢chī吃yí一kuài块qiǎokèlì巧克力。
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích ăn một miếng sô-cô-la.
When I'm in a bad mood, I like to eat a piece of chocolate.
zhè这shì是wǒ我cóng从ruìshì瑞士dài带huílái回来de的qiǎokèlì巧克力,sònggěi送给nǐ你chángcháng尝尝。
Đây là sô-cô-la tôi mang từ Thụy Sĩ về, biếu bạn nếm thử.
This is chocolate I brought back from Switzerland—here, have a taste.
qíngrénjié情人节de的shíhou时候,hěn很duō多nánshēng男生huì会sòng送qiǎokèlì巧克力gěi给nǚ女péngyou朋友。
Vào ngày lễ Tình nhân, rất nhiều chàng trai sẽ tặng sô-cô-la cho bạn gái.
On Valentine's Day, many boys give chocolate to their girlfriends.
zhè这jiā家diàn店de的qiǎokèlì巧克力dàngāo蛋糕fēicháng非常yǒumíng有名,nǐ你kěyǐ可以shìshì试试。
Bánh kem sô-cô-la của cửa hàng này rất nổi tiếng, bạn có thể thử xem.
This shop is famous for its chocolate cake; you should give it a try.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃tài太tián甜de的dōngxi东西,zhǐ只xǐhuan喜欢hēi黑qiǎokèlì巧克力。
Tôi không thích ăn đồ quá ngọt, chỉ thích sô-cô-la đen.
I don't like overly sweet things; I only like dark chocolate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây