ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欢迎光临
huānyíngguānglín
Chào mừng
Hán việt: hoan nghinh quang lâm
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "欢迎光临" (huānyíngguānglín) mang nghĩa "Chào mừng", kết hợp bởi 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 临 (lín - lâm): "Trước khi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临).

Thành phần cấu tạo

欢迎光临
huānyíngguānglín
Chào mừng
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chào mừng
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员wēixiào微笑zhe着shuō说huānyíng欢迎guānglín光临。
Nhân viên phục vụ mỉm cười nói chào mừng quý khách.
The waiter smiled and said, "Welcome."
diànménkǒu店门口xiě写zhe着huānyíng欢迎guānglín光临。
Trước cửa hàng viết chào mừng quý khách.
"Welcome" is written at the entrance of the shop.
huānyíng欢迎guānglín光临běncì本次zhǎnlǎnhuì展览会。
Chào mừng quý khách đến với triển lãm lần này.
Welcome to this exhibition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây