欢
フ丶ノフノ丶
6
场
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢).
Thành phần cấu tạo
欢
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Vui vẻ
Ví dụ (5)
我很喜欢吃中国菜。
Tôi rất thích ăn món ăn Trung Quốc.
I really enjoy eating Chinese food.
欢迎大家来到北京。
Chào mừng mọi người đến với Bắc Kinh.
Welcome, everyone, to Beijing.
孩子们在操场上欢乐地跑着。
Bọn trẻ đang chạy vui vẻ trên sân tập.
The children were running happily on the playground.
听到比赛赢了,大家都欢呼起来。
Nghe tin thắng trận, mọi người đều reo hò vui sướng.
When they heard that the match had been won, everyone cheered.
春节是一家人欢聚的时刻。
Tết Nguyên đán là khoảnh khắc cả gia đình đoàn tụ vui vẻ.
The Spring Festival is a time for family reunions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây