ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狂欢
kuánghuān
vui chơi cuồng nhiệt
Hán việt: cuồng hoan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "狂欢" (kuánghuān) mang nghĩa "vui chơi cuồng nhiệt", kết hợp bởi 狂 (kuáng - cuồng): "điên" + 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂). • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢).

Thành phần cấu tạo

狂欢
kuánghuān
vui chơi cuồng nhiệt
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:vui chơi cuồng nhiệt
Ví dụ (5)
měinián每年zhè这gè个shíhou时候,zhěnggè整个chéngshì城市dūhuì都会chénjìn沉浸zài在kuánghuān狂欢zhōng中。
Vào thời điểm này mỗi năm, cả thành phố đều chìm đắm trong sự cuồng vui.
At this time every year, the whole city is immersed in revelry.
bǐsài比赛shènglì胜利hòu后,qiúmí球迷men们zài在guǎngchǎng广场shàng上tōngxiāo通宵kuánghuān狂欢。
Sau khi trận đấu thắng lợi, các cổ động viên đã vui điên cuồng thâu đêm trên quảng trường.
After the victory, the fans celebrated wildly in the square all night.
bāxī巴西de的kuánghuānjié狂欢节shì是shìjiè世界shàng上zuì最zhùmíng著名de的jiérì节日zhīyī之一。
Lễ hội cuồng hoan (Carnival) của Brazil là một trong những lễ hội nổi tiếng nhất trên thế giới.
Brazil's Carnival is one of the most famous festivals in the world.
shuāngshíyī双十一shì是wǎngmín网民men们de的gòuwù购物kuánghuān狂欢。
Mùng 11 tháng 11 là dịp mua sắm cuồng nhiệt của cư dân mạng.
Singles' Day is a shopping extravaganza for online shoppers.
bìyè毕业diǎnlǐ典礼jiéshù结束hòu后,tóngxuémen同学们jǔxíng举行le了yì一chǎng场shèngdà盛大de的kuánghuān狂欢pàiduì派对。
Sau khi lễ tốt nghiệp kết thúc, các bạn học sinh đã tổ chức một bữa tiệc vui chơi điên cuồng hoành tráng.
After the graduation ceremony, the students held a grand party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây