ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狂
kuáng
điên, hoang dại
Hán việt: cuồng
ノ丨ノ一一丨一
7
阵
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂).

Thành phần cấu tạo

狂
kuáng
điên, hoang dại
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:điên, hoang dại
Ví dụ (5)
wàimiàn外面guā刮zhe着kuángfēng狂风。
Bên ngoài đang thổi gió lớn (cuồng phong).
A gale is blowing outside.
tā他zhè这gè个rén人tài太kuáng狂le了,bù不bǎ把rènhérén任何人fàng放zài在yǎnlǐ眼里。
Anh ta quá ngông cuồng, không coi ai ra gì.
He is so arrogant that he looks down on everyone.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家gāoxìng高兴de得fākuáng发狂。
Nghe được tin tốt này, mọi người vui mừng phát điên.
When they heard the good news, everyone was beside themselves with joy.
nà那zhī只gǒu狗zài在ménwài门外kuáng狂jiào叫。
Con chó đó sủa điên cuồng ở ngoài cửa.
The dog was barking wildly outside the door.
tā她fēngkuáng疯狂de地ài爱shàng上le了nà那gè个nánrén男人。
Cô ấy đã yêu người đàn ông đó một cách say đắm (điên cuồng).
She fell madly in love with that man.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây