ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猖狂
chāngkuáng
ngông cuồng, hung hăng, hoành hành, táo tợn, càn rỡ (thường nói về kẻ xấu/tệ nạn).
Hán việt: xương cuồng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "猖狂" (chāngkuáng) mang nghĩa "ngông cuồng, hung hăng", kết hợp bởi 猖 (chāng - xương): "hung hăng" + 狂 (kuáng - cuồng): "điên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猖: Bầy thú hoang (犭) cậy thế đông đúc (昌) chạy rầm rập khắp nơi, thể hiện sự hung hăng, ngang ngược hoành hành (猖). • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂).

Thành phần cấu tạo

猖狂
chāngkuáng
ngông cuồng, hung hăng
猖
chāng • xương
hung hăng
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngông cuồng, hung hăng, hoành hành, táo tợn, càn rỡ (thường nói về kẻ xấu/tệ nạn).
Ví dụ (5)
nà那bāng帮dǎitú歹徒shífēn十分chāngkuáng猖狂,jìngrán竟然zài在báitiān白天qiǎngjié抢劫。
Bọn côn đồ đó vô cùng táo tợn (ngông cuồng), dám cướp giật ngay ban ngày.
That gang of criminals was so brazen that they even committed robbery in broad daylight.
jìnniánlái近年来,wǎngluò网络zhàpiàn诈骗huódòng活动yīrán依然hěn很chāngkuáng猖狂。
Những năm gần đây, hoạt động lừa đảo qua mạng vẫn rất hoành hành.
In recent years, online fraud has remained rampant.
dírén敌人de的jìngōng进攻suīrán虽然chāngkuáng猖狂,dàn但zuìzhōng最终háishi还是bèi被jītuì击退le了。
Sự tấn công của quân địch tuy hung hăng (điên cuồng), nhưng cuối cùng vẫn bị đẩy lùi.
Although the enemy's attack was fierce, it was ultimately repelled.
zhè这zhǒng种bìngdú病毒chuánbō传播de得fēicháng非常chāngkuáng猖狂。
Loại virus này lây lan vô cùng dữ dội (hoành hành).
This virus is spreading rampantly.
zuìfàn罪犯de的qì气yàn焰tài太chāngkuáng猖狂le了,bìxū必须yánlì严厉dǎjī打击。
Khí thế của bọn tội phạm quá ngông cuồng, cần phải đả kích nghiêm khắc.
The criminals have become far too arrogant and must be dealt with severely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây