ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狂飙
kuáng biāo
cơn bão
Hán việt: cuồng tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "狂飙" (kuáng biāo) mang nghĩa "cơn bão", kết hợp bởi 狂 (kuáng - cuồng): "điên" + 飙 (biāo - tiêu): "phóng cuồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂). • Chữ 飙: Cơn gió lớn (风) cuốn xoáy dữ dội lao nhanh như ba chú chó săn (猋) phóng đi trên đồng cỏ gọi là gió lốc, phóng cuồng (飙).

Thành phần cấu tạo

狂飙
kuáng biāo
cơn bão
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
飙
biāo • tiêu
phóng cuồng
猋
Chữ Tiêu
Chó chạy nhanh, gió lốc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cơn bão
Ví dụ (3)
bàofēngyǔ暴风雨jiāzá夹杂zhe着kuángbiāo狂飙,juǎn卷zǒu走le了nóngtián农田lǐ里de的zuòwù作物。
Cơn mưa bão kèm theo cuồng phong đã cuốn trôi mùa màng trên ruộng đồng.
The storm, accompanied by hurricane-force winds, swept away the crops in the fields.
hùliánwǎng互联网jīngjì经济de的kuángbiāo狂飙tūjìn突进chèdǐ彻底gǎibiàn改变le了rénmen人们de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Sự phát triển vũ bão của nền kinh tế Internet đã thay đổi hoàn toàn cách sống của con người.
The rapid, whirlwind advance of the Internet economy has completely transformed people's way of life.
shídài时代fāzhǎn发展de的kuángbiāo狂飙jiāng将luòhòu落后de的chǎnyè产业wúqíng无情táotài淘汰。
Cơn lốc phát triển của thời đại sẽ đào thải không thương tiếc các ngành công nghiệp lạc hậu.
The surging tempest of the times ruthlessly eliminates backward industries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây