ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狂妄
kuángwàng
kiêu ngạo, ngông cuồng
Hán việt: cuồng vọng
—

Gợi nhớ

Từ "狂妄" (kuángwàng) mang nghĩa "kiêu ngạo, ngông cuồng", kết hợp bởi 狂 (kuáng - cuồng): "điên" + 妄 (wàng - vọng): "vô lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂). • Chữ 妄: Khi người phụ nữ (女) đánh mất (亡) sự tỉnh táo và khuôn phép, lời nói cùng hành động sẽ trở nên liều lĩnh, vô lý (妄).

Thành phần cấu tạo

狂妄
kuángwàng
kiêu ngạo, ngông cuồng
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
妄
wàng • vọng
vô lý
亡
Vong
Mất (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:kiêu ngạo, ngông cuồng
Ví dụ (3)
tā他de的kuángwàng狂妄tàidù态度jīnù激怒le了zàichǎng在场de的suǒyǒurén所有人。
Thái độ ngông cuồng của anh ta đã chọc giận tất cả mọi người có mặt ở đó.
His arrogant attitude infuriated everyone present.
niánqīngrén年轻人kěyǐ可以yǒu有zìxìn自信,dàn但juébù绝不néng能kuángwàngzìdà狂妄自大。
Người trẻ tuổi có thể tự tin, nhưng tuyệt đối không được kiêu ngạo tự đại.
Young people can be confident, but they must never be arrogant and conceited.
tā他píngshí平时wéirén为人shífēn十分kuángwàng狂妄,zǒngshì总是zìyǐwéishì自以为是de地rènwéi认为méiyǒu没有rén人néng能dǎbài打败tā他。
Hắn bình thường tính tình vô cùng ngông cuồng, luôn tự cho mình là đúng và cho rằng không ai có thể đánh bại hắn.
He is normally extremely arrogant and always self-righteously believes that no one can defeat him.
2
Tính từ
Nghĩa:kiêu ngạo, ngông cuồng
Ví dụ (3)
tā他wéirén为人kuángwàngzìdà狂妄自大,chángcháng常常bù不bǎ把biérén别人fàngzàiyǎnlǐ放在眼里。
Anh ta là người ngông cuồng kiêu ngạo, thường không coi ai ra gì.
He is arrogant and conceited, often looking down on others.
kuángwàng狂妄de的huàyǔ话语zhǐ只huì会zhāolái招来biérén别人de的fǎngǎn反感hé和tǎoyàn讨厌。
Lời nói ngông cuồng sẽ chỉ chuốc lấy sự phản cảm và ghét bỏ từ người khác.
Arrogant words will only invite resentment and dislike from others.
miànduì面对shībài失败,tā他shōuliǎn收敛le了xīrì昔日kuángwàng狂妄de的tàidù态度。
Đối mặt với thất bại, anh ta đã thu bớt thái độ ngông cuồng ngày trước của mình.
Faced with failure, he reined in his formerly arrogant attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây