ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疯狂
fēngkuáng
điên cuồng, rồ dại, cuồng nhiệt, mất trí.
Hán việt: phong cuồng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "疯狂" (fēngkuáng) mang nghĩa "điên cuồng", kết hợp bởi 疯 (fēng - phong): "Điên" + 狂 (kuáng - cuồng): "điên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疯: Căn bệnh (疒) ập đến dữ dội và bất thường như cơn gió lốc (风) cuốn mất lý trí, khiến con người hóa điên, mất trí (疯). • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂).

Thành phần cấu tạo

疯狂
fēngkuáng
điên cuồng
疯
fēng • phong
Điên
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
风
Bộ Phong (giản thể)
Gió / âm đọc (phía dưới)
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:điên cuồng, rồ dại, cuồng nhiệt, mất trí.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēngkuáng疯狂de的xiǎngfǎ想法。
Đây là một ý tưởng điên rồ.
This is a crazy idea.
wèile为了gǎn赶jìndù进度,zhè这jǐtiān几天dàjiā大家dōu都zài在fēngkuáng疯狂de地gōngzuò工作。
Để kịp tiến độ, mấy ngày nay mọi người đều đang làm việc một cách điên cuồng.
To stay on schedule, everyone has been working like crazy these past few days.
shuāng双shíyī十一nàtiān那天,rénmen人们fēngkuáng疯狂de地gòuwù购物。
Vào ngày 11 tháng 11, mọi người mua sắm một cách điên cuồng.
On Singles' Day, people shop like crazy.
qiúmí球迷men们wèi为qiúxīng球星de的dàolái到来ér而fēngkuáng疯狂。
Các cổ động viên phát cuồng vì sự xuất hiện của ngôi sao bóng đá.
The fans went crazy over the star player's arrival.
nǐ你yídìng一定shì是fēng疯le了cái才huì会zhème这么zuò做。
Bạn chắc chắn là điên rồi mới làm như vậy.
You must be crazy to do something like that.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây