ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疯
fēng
Điên; mất trí
Hán việt: phong
丶一ノ丶一ノフノ丶
9
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Căn bệnh (疒) ập đến dữ dội và bất thường như cơn gió lốc (风) cuốn mất lý trí, khiến con người hóa điên, mất trí (疯).

Thành phần cấu tạo

疯
fēng
Điên; mất trí
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
风
Bộ Phong (giản thể)
Gió / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điên; mất trí
Ví dụ (5)
nǐ你fēng疯le了ma吗?
Bạn điên rồi à?
Are you crazy?
tā他gōngzuò工作qǐlái起来xiàng像gè个fēngzi疯子。
Anh ấy làm việc như một kẻ điên.
He works like a madman.
zhè这gè个xiāoxi消息kuài快bǎ把wǒ我bī逼fēng疯le了。
Tin tức này sắp ép tôi phát điên rồi.
This news is driving me crazy.
dàjiā大家dōu都shuō说tā他yǐjīng已经fēng疯le了。
Mọi người đều nói anh ta đã mất trí rồi.
Everyone says he has already gone mad.
tā她gāoxìng高兴de得kuàiyào快要fēng疯le了。
Cô ấy vui đến mức sắp phát điên rồi.
She was so happy she almost went crazy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây