疯
丶一ノ丶一ノフノ丶
9
个
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Căn bệnh (疒) ập đến dữ dội và bất thường như cơn gió lốc (风) cuốn mất lý trí, khiến con người hóa điên, mất trí (疯).
Thành phần cấu tạo
疯
Điên; mất trí
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
风
Bộ Phong (giản thể)
Gió / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Điên; mất trí
Ví dụ (5)
你疯了吗?
Bạn điên rồi à?
Are you crazy?
他工作起来像个疯子。
Anh ấy làm việc như một kẻ điên.
He works like a madman.
这个消息快把我逼疯了。
Tin tức này sắp ép tôi phát điên rồi.
This news is driving me crazy.
大家都说他已经疯了。
Mọi người đều nói anh ta đã mất trí rồi.
Everyone says he has already gone mad.
她高兴得快要疯了。
Cô ấy vui đến mức sắp phát điên rồi.
She was so happy she almost went crazy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây