ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逢
féng
gặp, gặp gỡ, phùng, gặp phải, mỗi khi, nhân dịp.
Hán việt: phùng
ノフ丶一一一丨丶フ丶
10
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân đi trên đường dài (辶) bất ngờ chạm mặt (夆) người quen cũ tạo nên cuộc gặp gỡ tình cờ (逢).

Thành phần cấu tạo

逢
féng
Gặp gỡ, chạm trán
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp, gặp gỡ, phùng, gặp phải, mỗi khi, nhân dịp.
Ví dụ (5)
jiǔbiéchóngféng久别重逢,liǎng两wèi位lǎo老péngyou朋友jīdòng激动de得liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Xa cách lâu ngày gặp lại (cửu biệt trùng phùng), hai người bạn già xúc động rơi nước mắt.
After a long separation, the two old friends were so moved by their reunion that they burst into tears.
měi每féng逢jiājié佳节bèi倍sī思qīn亲。
Mỗi dịp tết đến (gặp ngày lễ đẹp) lại càng nhớ người thân hơn (Thơ Vương Duy).
At every festive occasion, one misses one's family all the more.
zhè这cì次duōkuī多亏nǐ你bāngmáng帮忙,wǒ我cái才néng能féng逢xiōng凶huà化jí吉。
Lần này may nhờ bạn giúp đỡ, tôi mới có thể gặp dữ hóa lành.
Thanks to your help this time, I was able to turn misfortune into good fortune.
tā他zhè这rén人xǐhuan喜欢xuànyào炫耀,féng逢rén人biàn便shuō说tā他de的chéngjiù成就。
Anh ta thích khoe khoang, hễ gặp ai là lại kể lể về thành tựu của mình.
He likes showing off and tells everyone about his achievements.
zhēn真shì是qí棋féng逢duìshǒu对手,zhè这chǎng场bǐsài比赛tài太jīngcǎi精彩le了。
Đúng là kỳ phùng địch thủ (cờ gặp đúng đối thủ), trận đấu này quá đặc sắc.
What a perfectly matched contest—this game was truly精彩.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây