ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遭逢
zāo féng
gặp phải, tao phùng
Hán việt: tao phùng
—

Gợi nhớ

Từ "遭逢" (zāo féng) mang nghĩa "gặp phải, tao phùng", kết hợp bởi 遭 (zāo - tao): "gặp phải" + 逢 (féng - phùng): "Gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遭: Đang bước đi trên đường (辶) thì bất ngờ đụng phải toán quan sai (曹) đi tuần qua, nghĩa là gặp phải, vấp phải (遭). • Chữ 逢: Bước chân đi trên đường dài (辶) bất ngờ chạm mặt (夆) người quen cũ tạo nên cuộc gặp gỡ tình cờ (逢).

Thành phần cấu tạo

遭逢
zāo féng
gặp phải, tao phùng
遭
zāo • tao
gặp phải
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên trong)
逢
féng • phùng
Gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gặp phải, tao phùng
Ví dụ (3)
tā他zài在chuàngyè创业chūqī初期zāoféng遭逢le了xǔduō许多cuòzhé挫折,dàn但cóngwèi从未fàngqì放弃。
Anh ấy đã gặp phải nhiều khó khăn thử thách trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, nhưng chưa từng từ bỏ.
He encountered many setbacks in the early stages of starting his business, but he never gave up.
guójiā国家zhèng正zhí值zāoféng遭逢nèi内yōu忧wài外huái怀de的jiānnán艰难shíkè时刻。
Đất nước đang ở vào thời khắc gian nan khi gặp phải thù trong giặc ngoài.
The country is currently facing a difficult time of both internal troubles and external threats.
rénshēng人生zhōng中zǒng总huì会zāoféng遭逢gè各zhǒng种yìxiǎngbúdào意想不到de的biàngù变故。
Trong đời người luôn có những lúc gặp phải những biến cố không thể lường trước.
In life, one will always encounter various unexpected changes and misfortunes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây